Liên hệ
LPG chai thường được gọi là bình gas được thiết kế để làm loại bình chịu áp lực, dùng để chứa khí hóa lỏng LPG (hay còn gọi là gas), với thành phần chính bao gồm propan và butan. Bình gas được sử dụng rộng rãi tại các hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn và nhiều ngành công nghiệp khác để phục vụ cho các mục đích nấu nướng, sưởi ấm và nhiều ứng dụng khác.
Bình gas của Gas South được sản xuất từ thép nhập khẩu chịu được áp lực cao và sử dụng van đầu bình chất lượng cao được nhập khẩu từ nước ngoài giúp tăng tính an toàn và hiệu quả sử dụng bình gas.
Về nguyên vật liệu: Chai LPG còn có tên gọi khác là vỏ bình gas được làm từ thép JIS G3116 SG255 và SG295 nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản và Hàn Quốc như Nippon Steel, JFE Steel, Posco.
Về hệ thống quản lý sản xuất: được Tổ chức tiêu chuẩn BSI chứng nhận hệ thống quản lý tích hợp an toàn - chất lượng – môi trường chuẩn theo yêu cầu ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001.
Về chất lượng vỏ chai:
Về quy trình sản xuất:
Về thông số kỹ thuật:
| Nội dung | Yêu cầu kỹ thuật | |
|---|---|---|
| 1 | Thông số thiết kế | |
| Tiêu chuẩn chế tạo | QCVN 04:2013/BCT; TCVN 7763 N | |
| Tiêu chuẩn kiểm tra và kiểm định | QTKĐ: 08-2017/BCT; TCVN 7763:2007 và QCVN 04:2013/BCT | |
| Áp suất thiết kế | 17.00kg/cm2 (17 Bar) | |
| Áp suất kiểm tra thủy lực | 34.00kg/cm2 (30 Bar) | |
| Dung tích chứa | 99 lít | |
| Trọng lượng chứa LPG | ~ 45Kg | |
| Xử lý nhiệt sau khi hàn | 900 - 920 oC, thời gian xử lý nhiệt ~ 5 phút | |
| 2 | Vật liệu | |
| Thép thân bình | 3.0mm JIS G3116 SG295 | |
| Thép chân đế | 4.0mm ± 0.1 JIS G 3101 SS 400 | |
| Thép quai xách | 2.6mm ± 0.1 JIS G 3101 SS 400 | |
| Đệm van | ¾” NGT thread JIS G 4051 S20C | |
| Van | Pol valve | |
| 3 | Sơn | Công nghệ sơn bột tĩnh điện tự động |
| Làm sạch bề mặt | Bắn bi (Độ sạch Sa 2,5) | |
| Phủ kẽm/ Sơn lót giàu kẽm | Chiều dày ~30µm | |
| Sơn phủ | Sơn bột tĩnh điện, chiều dày Min. 60µm | |
| Tổng chiều dày sơn | Min. 90µm | |
| 4 | Đóng dấu và dập nổi | |
| Logo và tên thương mại | Logo VT - Gas; Gas South | |
| Dập chìm trên chân đế | Logo VT - Gas; Gas South | |
| Dập nổi trên chỏm bình | Logo VT - Gas; Gas South | |
| Thông tin trên tay xách | Logo VT Gas; Gas South | |
| 5 | Kích thước | |
| Đường kính trong thân bình | 362mm -2+0 | |
| Đường kính ngoài thân bình | 328mm ±3 | |
| Chiều cao toàn phần | 1230mm ±5 | |
| Chiều cao quai xách | 155mm ±2 (Tay ¾) ; 160 mm ±2 (Tay thường) | |
| Chiều cao chân đế | 86mm ±2 | |
| Đường kính ngoài chân đế | 375mm ±3 | |
| Đường kính ngoài quai xách | 246mm ±2 (tay thường) 246mm ±2 (tay ¾) |
|
| Trọng lượng | Theo thực tế | |
| 6 | Quy trình hàn | |
| Thân bình | SAW (Hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn) | |
| Hàn tay xách | GMAW – mối hàn trong | |
| Hàn chân đế | GMAW – mối hàn ngoài | |
| Hàn đệm van | GMAW | |
| Chụp X – Ray | 1/250 bình | |
| Các mẫu thử | Tuân thủ đầy đủ theo yêu cầu của QCVN 04:2013/BCT; TCVN 7763:2007 |
Sản Phẩm Đã Xem
Liên hệ
Sản Phẩm tương tự
Copyright 2025 © gasnhatmai.com