PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)
PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

Giỏ hàng

PETROVIETNAM GAS (BÌNH 45KG)

Liên hệ

LPG chai thường được gọi là bình gas được thiết kế để làm loại bình chịu áp lực, dùng để chứa khí hóa lỏng LPG (hay còn gọi là gas), với thành phần chính bao gồm propan và butan. Bình gas được sử dụng rộng rãi tại các hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn và nhiều ngành công nghiệp khác để phục vụ cho các mục đích nấu nướng, sưởi ấm và nhiều ứng dụng khác.

Bình gas của Gas South được sản xuất từ thép nhập khẩu chịu được áp lực cao và sử dụng van đầu bình chất lượng cao được nhập khẩu từ nước ngoài giúp tăng tính an toàn và hiệu quả sử dụng bình gas.

Về nguyên vật liệu: Chai LPG còn có tên gọi khác là vỏ bình gas được làm từ thép JIS G3116 SG255 và SG295 nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất hàng đầu Nhật Bản và Hàn Quốc như Nippon Steel, JFE Steel, Posco.

Về hệ thống quản lý sản xuất: được Tổ chức tiêu chuẩn BSI chứng nhận hệ thống quản lý tích hợp an toàn - chất lượng – môi trường chuẩn theo yêu cầu ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001.

Về chất lượng vỏ chai: 

  • Được SITES II (Trung tâm kiểm định công nghiệp II – Bộ công thương) chứng nhận phù hợp quy chuẩn QCVN04:2013/BCT đủ điều kiện lưu hành và sử dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam
  • Đơn vị đầu tiên tại Việt Nam được DOT-PHMSA (Cơ quan thuộc Bộ giao thông vận tải Hoa Kỳ) đánh giá và cấp chứng nhận DOT-4BA đối với chai chứa khí sản xuất tại Chi nhánh Bình Khí đủ điều kiện sử dụng tại Hoa Kỳ và các nước Bắc Mỹ. 
  • Được BV (Bureau Veritas – Cơ quan kiểm tra độc lập tại châu Âu) đánh giá chứng nhận đạt TPED đối với chai chứa khí sản xuất tại Chi nhánh Bình Khí đủ điều kiện sử dụng tại các nước thuộc EU (Liên minh Châu Âu).
  • Các chai chứa LPG sản xuất tại Chi nhánh Bình Khí đều được chứng nhận phê duyệt đạt các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như TCVN 7763, ISO 22991, ISO 4706, EN1442, SI 70 bởi các tổ chức đánh giá như CISR, BV, SI.
  • Tất cả chứng nhận đều được duy trì và tái đánh giá hàng năm.

Về quy trình sản xuất:

  • Tất cả quy trình hàn chai chứa LPG đều được đánh giá và chứng nhận theo ISO 15614-1, ISO 15613… bởi cơ quan đánh giá độc lập là CISR, BV.
  • Tất cả thợ hàn đều được đánh giá và cấp chứng nhận theo ISO 9606-1, ISO 17432 bởi cơ quan độc lập có thẩm quyền CISR.
  • Nhân sự kiểm soát chất lượng đạt chứng nhận kiểm tra không phá hủy (NDT) theo SNT-1C-1A (Cơ quan kiểm tra NDT của Hoa Kỳ

Về thông số kỹ thuật:

  Nội dung Yêu cầu kỹ thuật
1 Thông số thiết kế  
  Tiêu chuẩn chế tạo QCVN 04:2013/BCT; TCVN 7763 N
  Tiêu chuẩn kiểm tra và kiểm định QTKĐ: 08-2017/BCT; TCVN 7763:2007 và QCVN 04:2013/BCT
  Áp suất thiết kế 17.00kg/cm2  (17 Bar)
  Áp suất kiểm tra thủy lực 34.00kg/cm2  (30 Bar)
  Dung tích chứa 99 lít
  Trọng lượng chứa LPG ~ 45Kg
  Xử lý nhiệt sau khi hàn 900 - 920 oC, thời gian xử lý nhiệt ~ 5 phút
2 Vật liệu  
  Thép thân bình 3.0mm JIS G3116 SG295
  Thép chân đế 4.0mm ± 0.1  JIS G 3101 SS 400
  Thép quai xách 2.6mm ± 0.1  JIS G 3101 SS 400
  Đệm van ¾” NGT thread JIS G 4051 S20C
  Van Pol valve
3 Sơn Công nghệ sơn bột tĩnh điện tự động
  Làm sạch bề mặt Bắn bi (Độ sạch Sa 2,5)
  Phủ kẽm/ Sơn lót giàu kẽm Chiều dày ~30µm
  Sơn phủ Sơn bột tĩnh điện, chiều dày Min. 60µm
  Tổng chiều dày sơn Min. 90µm
4 Đóng dấu và dập nổi  
  Logo và tên thương mại Logo VT - Gas; Gas South
  Dập chìm trên chân đế Logo VT - Gas; Gas South
  Dập nổi trên chỏm bình Logo VT - Gas; Gas South
  Thông tin trên tay xách Logo VT Gas; Gas South
5 Kích thước  
  Đường kính trong thân bình 362mm -2+0
  Đường kính ngoài thân bình 328mm ±3
  Chiều cao toàn phần 1230mm ±5
  Chiều cao quai xách 155mm ±2 (Tay ¾) ; 160 mm ±2 (Tay thường)
  Chiều cao chân đế 86mm ±2
  Đường kính ngoài chân đế 375mm ±3
  Đường kính ngoài quai xách 246mm ±2 (tay thường)
246mm ±2 (tay ¾)
  Trọng lượng Theo thực tế
6 Quy trình hàn  
  Thân bình SAW (Hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn)
  Hàn tay xách GMAW – mối hàn trong
  Hàn chân đế GMAW – mối hàn ngoài
  Hàn đệm van GMAW
  Chụp X – Ray 1/250 bình
  Các mẫu thử Tuân thủ đầy đủ theo yêu cầu của QCVN 04:2013/BCT; TCVN 7763:2007